|
Sức mạnh của chúng tôi xuất phát từ sự tổng kết kinh nghiệm của
các chuyên gia. Để được nhận vào làm việc cho
DARWIN, họ phải
chứng tỏ là người có lương tâm nghề nghiệp và thể hiện được tính
quyết đoán cũng như bản lĩnh, kinh nghiệm và kiến thức chuyên môn
cao.
Đại đa số các chuyên viên tư vấn của chúng tôi có học vị tiến sĩ
và thạc sĩ thuộc nhiều lănh vực khác nhau. Tất cả đều có khả năng
giải quyết vấn đề nhanh chóng và làm việc trong môi trường hết sức
phức tạp và căng thẳng. Với hơn 200 năm kinh nghiệm cộng lại,
chúng tôi tự tin rằng ḿnh sẽ phục vụ quư công ty một cách tốt
nhất.
Dưới đây là danh sách đội ngũ tư vấn của chúng tôi.
Partners
Huy Nguyen
Managing
Partner in charge of Strategy and Compliance Group |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
16
năm
Chuyên môn: quản
lư thay đổi,
quản lư dự án, đào tạo doanh nghiệp
Học vị: Thạc sĩ
Quản trị kinh doanh, Cử nhân |
|
| |
Eckart Dutz
Sr. Partner in charge of Operational
Effectiveness and Supply Chain Management Practice Group |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
14
năm
Chuyên môn:
chiến lược, quản lư sự thay đổi, hậu cần, quản lư chuỗi
cung ứng,
quản lư hệ thống thông tin, quản lư dự án, quản lư hệ
thống kênh phân phối, thiết kế và xây dựng hệ thống kinh
doanh
Học vị:
Tiến sỹ Quản lư hậu cần và chuỗi cung ứng, và Cử nhân
Quản trị Kinh doanh |
|
| |
Brian O’Reilly
Sr. Partner in charge of Organizational Change and
Restructuring Practice Group |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
16
năm
Chuyên môn: quản
lư thay đổi,
quản lư dự án, đào tạo doanh nghiệp
Học vị: Thạc sĩ
Quản trị kinh doanh, Cử nhân |
|
|
|
Charles "Chuck" L.
Wilson
Sr. Partner in charge of
Corporate Training |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
16
năm
Chuyên môn: quản
lư thay đổi,
chiến lược marketing, lănh đạo, hành vi tổ chức, đào tạo
doanh nghiệp
Học vị:
DBA, MBA, MSM |
|
|
Associates
|
|
Simon Buehring |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
13
năm
Chuyên môn: quản
lư dự án, tin học quản lư,
giao tiếp trong kinh doanh
Học vị:
Thạc sĩ về
Quản lư hệ thống thông tin,
Cử nhân CNTT |
|
Đinh Nguyễn Anh Dũng |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
7
năm
Chuyên môn:
lập tŕnh, phân tích hệ thống,
quản lư dự án, thiết kế cơ sở dữ liệu
Học vị:
Thạc sĩ và
Cử nhân CNTT |
|
Brent Kurkoski |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm: 7
năm
Chuyên môn:
xây dựng chương tŕnh huấn luyện, mô h́nh dạy và học, an
toàn lao động, giao tiếp trong kinh doanh,
giáo dục cho người lớn
Học vị:
Cử nhân Xă hội học |
|
Hà Thanh B́nh |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
8 năm
Chuyên môn: thương
mại,
luật lạo động và luật đầu tư
Học vị:
Thạc sĩ và
Cử nhân
Luật |
|
Hai
Lai |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
8 năm
Chuyên môn:
thương mại,
luật lạo động và luật đầu tư
Học vị:
Tiến sĩ và Cử nhân Luật
|
|
Giovanni Ronchi |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
19 năm
Chuyên
môn:
Xây dựng tổ chức, quản lư chất lượng tổng thể và ISO
9001,
quy tŕnh kinh doanh và tái thiết kế quy tŕnh kinh
doanh, quản lư môi trường và ISO 14001, quản lư an toàn
và OHSAS 18001, thiết kế và xây dựng chương tŕnh
đào tạo.
Học vị:
High School in Mechanic |
|
Phan Lệ Hằng |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
10 năm
Chuyên
môn:
Tâm lư lao động, chính sách phát triển nguồn nhân lực,
tuyển dụng và đào tạo nhân lực,
quản
lư chiến lược Sales và marketing, chiến lược kinh doanh,
thiết kế quy tŕnh kinh doanh, nghiên cứu thị trường,
tái cấu trúc doanh nghiệp, quản lư nhăn hiệu, quản lư
quan hệ khách hàng, thiết kế và xây dựng chương tŕnh
đào tạo.
Học vị:
PhD,
MBA, BA (English). |
|
Nguyen Mạnh Hùng |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
9 năm
Chuyên
môn:
xây dựng chương tŕnh huấn luyện doanh nghiệp, quản lư
và điều hành, quản lư dự án, đánh giá hoạt động doanh
nghiệp, thiết kế cấu trúc doanh nghiệp, tái thiết kế quy
tŕnh, quản lư chuỗi nhà cung ứng.
Học vị:
Tiến sĩ Quản lư, Thạc sĩ Quản lư Công nghiệp, Thạc sĩ về
Sản xuất, và Cử nhân Cơ khí chế tạo máy. |
|
Le Anh Huy |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
10 năm
Chuyên môn: thiết kế
tổ chức, tái cấu
trúc, chiến lược kinh doanh, quản lư thay đổi, quản lư
kiến thức, quản lư CNTT, hoạt động hiệu quả, tái thiết
kế quy tŕnh, quản trị nhân sự, phát triển chiến lược
kinh doanh, và an toàn lao động
Học vị: Tiến sĩ về
Quản lư, Cử nhân Quản lư công nghiệp |
|
Jack Nguyen |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
9
năm
Chuyên môn: kế toán,
phân tích tài chính và tái cấu trúc,
hệ thống ngân hàng,
và đầu tư
Học vị:
Cử nhân Tài chánh - kế toán, CPA |
|
Nguyễn Đức Quang Bảo |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
8 năm
Chuyên môn:
quản lư và chiến lược bán hàng và tiếp thị, tái thiết kế
quy tŕnh, nghiên cứu thị trường, quản lư chuỗi bán hàng
và quan hệ khách hàng
Học vị:
Bác sĩ, Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (Marketing) |
|
Nguyễn Đ́nh Lân |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
16 năm
Chuyên môn: kế toán,
kiểm toán, thuế, và tái cấu trúc tài chánh
Học vị:
Cử nhân Tài chánh - kế toán,
Thạc sĩ Tài
chánh Quốc tế |
|
Nguyễn Phan Quang |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
8 năm
Chuyên môn:
tái cấu trúc tài chánh, thuế, kế toán và kiểm toán, thẩm
định và phân tích dự án đầu tư
Học vị:
Cử nhân Tài chính - kế toán, Thạc sĩ
Kinh tế học |
|
Nguyễn Thành Nam |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
4 năm
Chuyên môn: quản lư dự án,
phát triển kinh doanh,
phân tích hệ thống
Học vị:
Cử nhân Toán - Tin học |
|
Nguyễn Anh Thư |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm:
5 năm
Chuyên môn:
tiếp thị, bán hàng, nghiên cứu thị trường,
phân tích kinh doanh
Học vị:
Cử nhân Anh văn,
Thạc sĩ về
Marketing |
|
Tom Swenson |
|
.
.
.
|
Kinh nghiệm:
25 năm
Chuyên môn:
quản lư chiến lược, quản lư hoạt động,nghiên cứu thị
trường, phát triển sản phẩm mới, tái cấu trúc doanh
nghiệp
Học vị: Tiến sĩ Quản lư,
Cử nhân và Thạc sĩ
Quản trị kinh doanh |
|
Karl Theisen |
|
.
.
. |
Kinh nghiệm: 16 năm
Chuyên môn: tư vấn
về CNTT, phân tích hệ thống, chiến lược hậu cần và phân
phối,
Học vị:
MBA,
Cử nhân về quản lư hậu cần và phân phối |
|
| |
| |
|